Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: Chửi lộn (骂人的话)

Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học và tìm hiểu về chủ đề “CHỬI LỘN” trong tiếng Trung. Hy vọng chủ đề này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình hoc tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: Chửi lộn (骂人的话)

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề chửi lộn

  1. 傻逼 shǎbī : đồ ngu, đồ đần
  2. 丧家犬 sàngjiā quǎn : con chó mất chủ, ý nói mất nơi nương tựa
  3. 窝囊废 wōnangfèi : phế vật, chỉ người vô dụng
  4. 杂种 zázhǒng : đồ tạp chủng
  5. 变态 biàntài : biến thái
  6. 王八蛋 wángbā dàn : đồ khốn nạn, đồ vô lại
  7. 你这条疯狗 nǐ zhè tiáo fēnggǒu : con chó điên
  8. 你个傻狍子 nǐ gè shǎ páozi : thằng ngốc, thằng khờ
  9. 贱人 jiàn rén : tiện nhân
  10. 神经病 shénjīngbìng : đồ thần kinh
  11. 滚犊子 gǔn dúzi : cút xéo
  12. 有娘养没娘教的东西 yǒu niáng yǎng méi niáng jiào de dōngxī: thứ có mẹ sinh không có mẹ dạy

***Xem thêm: Những câu nói tiếng Trung hay nói khi chia tay

…………………………………………………………

☎️Hotline: 0938 628 293
🏠Văn phòng tư vấn: Tầng 4, 156 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Q.1, TP.HCM 
🌐Web: http://tiengtrunghieuqua.com/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *