Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 (bài 10)

Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 (bài 10)

Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 (bài 10): Anh ấy sống ở đâu 他住哪儿? Tā zhù nǎ’er?
===
Cách nhớ nhanh chữ hán bài 10: https://youtu.be/J4xv6F4Ywno
Tải file pdf và mp3 giáo trình Hán ngữ 1 tại: http://bit.ly/2OcQbwc
Tổng hợp ngữ pháp giáo trình hán ngữ 1: http://bit.ly/2qekdGc


Hình ảnh về Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 (bài 10)


Tag liên quan đến Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 (bài 10)

học tiếng hoa,học tiếng trung online,bài 10 giáo trình hán ngữ 1,hán ngữ 1,giáo trình hán ngữ 1,tiếng trung giao tiếp,tự học tiếng trung,học tiếng trung tại nhà

Xem thêm các video khác tại tienghoagiaotiep.com

27 Replies to “Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 (bài 10)”

  1. vì sao có câu dùng 住 có câu lại 住在 ạ, ai biết giảng giúp em với

  2. cảm ơn cô nhiều ạ vì cô đã dạy cả 6 quyển Hán ngữ

  3. Sao xem mờ thế nhỉ mình xem từ bài 8 đến bài này toàn mờ không thấy đc chữ Hán luôn! Tưởng do ma mạng nhưng không phải☹️☹️

  4. 他的手机号码是什么?
    Anh ấy không có. Anh ấy ở nhà rồi.
    他住几楼?
    Địa chỉ của bạn là gì?

  5. Em cảm ơn cô. Nhờ bài giảng của cô mà em biết được rất nhiều.

  6. 他的电话号码是多少
    他不在。他在家哪
    他住在几楼
    你地址是什么

  7. 他的手机号码是多少。thầy ấy không ở đây.thay ấy ở nhà co,他住在几楼?địa chỉ nhà bạn là gi

  8. Em cảm ơn cô rất nhiều ạ, cảm ơn những bài giảng hay, hữu ích của cô 💙

  9. Cô ơi! Sao ở 17 phút 40 thì 2 từ " DÌ "và " DÌ SHI "sao lại đọc khác nhau vậy ạ?

  10. 1) 你的电话号码是多少?
    2) Anh ấy không có ở đây. Anh ấy ở nhà.
    3) 他住几楼?
    4) Địa chỉ của cậu là gì?

  11. cho em hỏi phường phù liễn đường lưu Úc nói tiếng trung như thế nào ạ

  12. Chafo cô, cho em hỏi 楼 và 层. 2 từ này dùng tương tự nhau ạ

  13. 他的电话号码是多少?
    Anh ấy không có ở đây. Anh ấy ở nhà
    他住在几楼?
    Địa chỉ của anh ấy là gì?

  14. Nếu mà chữ 在 đứng trước động từ thì mk vd 9:38 (tôi sống ở nhà số 9…) địa chỉ phải đứng trước và chữ 住 phải đứng cuối chứ ạ? E đang thắc mắc. Ai bt giải thích cho e vs

  15. Câu 1: 他的 电话 号码 是 多少?
    Câu 2: Anh ấy không ở đây. Anh ấy ở nhà rồi.
    Câu 3: 他住 在 楼….
    Câu 4: Địa chỉ của anh ấy là gì?

  16. Cô ơi, cô cho bài tập về bài mới học nhiều để thuộc từ ở dưới vid đc ko ạ

  17. 1. 你的手机号码是多少?
    2. anh ấy không ở đây, anh ấy ở nhà cơ.
    3. 他在住几楼?
    4. địa chỉ của bạn là gì?

  18. 他的手机号码是多少?
    Anh ấy không ở đây. Anh ấy ở nhà.
    他住几楼?
    Địa chỉ của bạn là gì?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *