Luyện nghe và nói tiếng Trung trình độ HSK3 Buổi 2

#luyennghetiengtrung #luyennghehsk3 #tiengtrung518

Luyện nghe nói tiếng Trung trình độ HSK3, các bạn hãy theo dõi thật nhiều những video như thế này của Tiếng Trung 518 nhé.

website học online : tiengtrung518.com
Liên hệ fb Chen Laoshi hoặc sđt 0969.81.0971


Tag liên quan đến Luyện nghe và nói tiếng Trung trình độ HSK3 Buổi 2

Tiếng Trung 518,#luyện nghe tiếng Trung,#luyện nghe nói tiếng trung,#tieng trung giao tiep,#tieng trung 518,#hoc tieng trung online

Xem thêm các video khác tại tienghoagiaotiep.com

47 Replies to “Luyện nghe và nói tiếng Trung trình độ HSK3 Buổi 2”

  1. 我儿子虽然才四岁但是特别聪明一个故事听两三次,他就能记住

  2. 中文名字是性在前名在后就像我梨小量性是梨名是小量,大家了解了吗?

  3. 他骑着自行车,带着一张中国地图花了几年的时间,走完了大半个中国。他自己开车游中国(错)。

  4. 他骑着自行车,带着一张中国地图花了几年的时间走完了大半个中国
    他自己开车由中国(左 呢)
    16)中国名字是姓在前名在后,就像我叫黎晓亮,黎是姓,晓亮是名,大家理解了吗?
    他在和别人聊节日(左呢)
    17)我儿子虽然才四岁但是特别聪明,一个故事听两三次他就能清楚而且还可以讲给别的小朋友听
    儿子不会讲故事(左呢)
    他儿子今年四岁了
    他儿子很聪明
    18)同学们我刚才讲的都懂了吗,如果有什么不懂或者不同意的欢迎大家下课后来找我
    他正在上课(对呢)
    19)女儿小的时候忠是和这只狗一起玩还请常给他洗扫,现在女儿成大了,狗也老了
    那只狗老了(对呢)
    20)人们现在越来越关心健康问题,电视上这样的节目也越来越多,奶奶在家没事就爱看这些节目
    奶奶爱看体育节目(对呢)
    现在人们越来越关心健康问题
    Câu ví dụ 小王帮我开一下门好吗,谢谢
    没问题,您去超市买了这么多东西
    男的想让小王开门
    21)我们愁莫去爬山吧
    我很想去但是下丑一我有考试,我要在家复习
    女的打算丑莫去爬山
    男的也想去
    22)这个蛋糕真好看你做的吗
    不是是我姐姐做的,你尝尝好不好吃
    蛋糕是姐姐做的
    23)我没玩过这个游戏,你可以教教我吧
    没问题只是很简单我一说你就明白了
    男的觉得那个游戏很简单
    24)同学请问这附近有超市吗
    有你像动走一千米就看到了
    去超市应该往东走
    25)妹妹过几天结婚,你说我穿哪条裙子好
    蓝色的把你穿蓝色的更好看
    男的觉的蓝色裙子的更好看

  5. 15 他骑着自行车,到着一张中国地图,花了几年的时间,走完了大半个中国, 他自己开车游中国。 错。
    16 中文名字是姓在前名再后,这向我叫李小量,李是姓小量是名,大家了解了吗,他在和别人聊节日。错。
    17 我儿子虽然才四岁,但是特别聪明,一个故事听两三次他就能记住, 而且还可以讲给别的小朋友听,儿子不会讲故事。错。
    例如:他儿子今年几岁了,今年四岁了。
    例如:他儿子怎么样,很聪明。
    18 同学们,我刚才讲的都懂了吗,如果有什么不懂的,或者不同意的,欢迎请大家下课后来找我, 他正在上课。 对
    19 女儿小的时候总是和这只狗一起玩,还经常给他洗澡,现在女儿长大了,狗也老了,那只狗老了。 对。
    例如:你喜不喜欢小动物,我喜欢小猫,也喜欢小狗,但是工作太忙所以不养动物。
    例如:你家里有没有养动物, 没有。
    20 人们现在越来越关心健康问题,电视上这样的节目也越来越多,奶奶在家没事就爱看这些节目,奶奶爱看体育节目,对。
    第一题: 现在人们越来越关心什么问题, 健康问题。
    第三部分
    例如: 小王帮我开一些门 ,好吗,谢谢,没问题,你去超市了,买了这么多东西,男的想让小王做什么。想让小王开一些们。
    21 我们周末去爬山吧,我很想去但是下周一有考试,我要再家复习,男的周末要做什么,在家复习。
    例如:女的打算做什么?打算周末去爬山。
    例如:男的想不想去? 他很想去但是下周末有考试所以要在家复习,
    22 这个蛋糕真好看,是你做的吗,不是,是我姐姐做的,你尝尝好不好吃,蛋糕是谁做的,是他姐姐做的。
    23 我没过玩这个游戏,你可以教教我吗,没关系,其实很简单,我一说你就明白了, 男的觉得那个游戏怎么样。很简单。
    例如:我不常玩游戏,我对游戏不太感兴趣。
    24 同学,请问这附近有超市吗,有,你向东走一千米就看到了,去超市因该往哪儿走。往东走。
    25 妹妹过几天结婚,你说我穿哪条裙子好,蓝色的吧,你穿蓝色的更好看,男的觉得哪个也能色的裙子更好看,是蓝色更好看。

  6. cô dạy hay quá
    các bạn cũng hãy tặng cô 1 nút Like để làm quà tặng cô nhé, cô rất nhiệt tâm không quản thời gian để livetrym dạy học online!

  7. 哦儿子虽然才四岁,但是特别通明,一个谷子听两三次,他就能记住,er且还可以将给级别的

  8. Cô ơi! Giúp e dịch câu này với ạ "Bạn nói chuyện với tôi phải có chủ ngữ vị ngữ, không được nói trổng" (nói trổng là nói chuyện ngắn gọn quá mức ko có đầu đuôi ak cô) cảm giác như ko dc tôn trọng.

  9. Cô ơi, phải viết ra hả cô, his, E nghe bập bõm được mà sợ không viết được ạ

  10. Cô ơi em cũng làm được vài đề hsk3, em rất yếu phần sắp xếp câu, cô chỉ em phương pháp với ạ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *