9 điều tăng thêm cảm giác hạnh phúc / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200313

9 điều tăng thêm cảm giác hạnh phúc / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200313

9 điều tăng thêm cảm giác hạnh phúc / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200313

9 điều có thể tăng thêm cảm giác hạnh phúc
từ vựng và câu ví dụ trong video: 9 điều tăng thêm cảm giác hạnh phúc / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200313
幸福 xìng fú / hạnh phúc
幸福是什么?xìng fú shì shén me?/ hạnh phúc là gì ?
数钱数到手抽筋 shǔ qián shǔ dào shǒu chōu jīn
数钱 shǔ qián / đếm tiền
手shǒu / tay
抽筋chōu jīn / co giật
幸福是有你在身边 xìng fú shì yǒu nǐ zài shēn biān / hạnh phúc là có em ở bên cạnh
微笑wēi xiào / mỉm cười
穷 qióng / nghèo
分手 fēn shǒu / chia tay
哭 kū / khóc
哭可以解决问题吗? kū kě yǐ jiě jué wèn tí ma?/ khóc có thể giải quyết được vấn đề không?
年轻 nián qīng / trẻ
微笑可以让你更年轻。wēi xiào kě yǐràng nǐ gēng nián qīng / mỉm cười có thể khiến bạn trẻ hơn.
运气 yùn qì /số phận
爱笑的人运气永远不会差。ài xiào de rén yùn qìyǒng yuǎn bù huìchà /
số phận của những người thích cười không bao giờ xui xẻo
经常 jīng cháng / thường xuyên
打电话 dǎ diàn huà / gọi điện thoại
经 常 打电 话 给 你的 家人。jīng cháng dǎ diàn huà gěi nǐde jiā rén /
thường xuyên gọi điện thoại cho người nhà của bạn.
相处 xiāng chǔ / sống cùng/ăn ở/tiếp xúc với nhau
老人 lǎo rén / người già
小孩 xiǎo hái / trẻ con
时间 shí jiān / thời gian
花点时间与老人和小孩相处。huā diǎn shí jiān yǔ lǎo rén hé xiǎo hái xiāng chǔ /
dành một ít thời gian nói chuyện cùng với người già và đi chơi cùng với trẻ con.
花 huā / hoa
一束花 yī shù huā / một bó hoa
花 huā / dành/tiêu
花时间 huā shí jiān / dành thời gian
花钱huā qián / tiêu tiền
我花三天的时间读完这本书wǒ huā sān tiān de shí jiān dú wán zhè běn shū /
tôi dành 3 ngày để đọc hết cuốn sách này
我花一百块钱买这件衣服wǒ huā yī bǎi kuài qián mǎi zhè jiàn yī fu / tôi bỏ 100 tệ mua quần áo này
多喝水duō hē shuǐ / uống nhiều nước
排毒pái dú / loại bỏ độc tố
皮肤光亮 pí fū guāng liàng / da sáng đẹp
减压 jiǎn yā / giảm căng thẳng
帮助消化bāng zhù xiāo huà / hỗ trợ tiêu hóa
每天睡足八小时 měi tiān shuìzú bā xiǎo shí / một ngày ngủ đủ tám tiếng
注意力 zhù yì lì / sự tập trung
免疫力 miǎn yì lì / sức đề kháng/hệ miễn dịch
预防疾病 yù fáng jí bìng / phòng chống bệnh tật
结交 jié jiāo / kết giao
真心 zhēn xīn / thật long
朋友péng yǒu / bạn bè
结交几个真心 朋友jié jiāo jǐ gè zhēn xīn péng yǒu / kết giao mấy bạn thật long
近朱者赤,近墨者黑 jìn zhū zhě chì, jìn mò zhě hēi / gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
每天花十到三十分钟跑步měi tiān huā shí dào sān shí fēn zhōng pǎo bù /
mỗi ngày chạy bộ mười đến ba mươi phút
改善 gǎi shàn / cải thiện
精神状态 jīng shén zhuàng tài / tinh thần và tâm trạng

Bài khác  Tiếng Hán giao tiếp bài 1 - Học tiếng Trung cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên

跑步是一项简单的运动,pǎo bù shìyīxiàng jiǎn dān de yùn dòng /
Chạy bộ là một môn thể thao đơn giản
可以 改 善人的 精 神 状 态。kě yǐ gǎi shàn rén de jīng shén zhuàng tài /
có thể cải thiện tinh thần và tâm trạng của con người
别 bié / đừng
浪费 làng fèi / lãng phí
恨 hèn / hận
任何人 rèn hé rén / bất kỳ người nào
别浪费时间去恨任何人bié làng fèi shí jiān qù hèn rèn hé rén/
không lãng phí thời gian để hận bất kỳ người nào
佛说,你恨的人,来生不会再见 fó shuō, nǐhèn de rén, lái shēng bù huìzài jiàn
所以,不要在他身上浪费时间 suǒ yǐ,bù yào zài tā shēn shàng làng fèi shí jiān /
Phật dặn, người bạn hận kiếp sau sẽ không gặp lại, nên không lãng phí thời gian nghĩ đến họ

在意 zài yì / để ý
别人 bié rén / người khác
自己 zì jǐ / bản thân mình
想法 xiǎng fǎ / suy nghĩ

不要太在意别人对自己的想法bù yào tài zài yì bié rén duì zì jǐ de xiǎng fǎ /
không nên quá để ý đến người khác nghĩ gì về bản thân mình

走自己的路, zǒu zì jǐ de lù, /đi trên con đường của bản thân mình
让别人说去吧! ràng bié rén shuō qù ba / kệ người khác nói thôi

你穷,还有人跟着你,这就是幸福 nǐqióng, hái yǒu rén gēn zhe nǐ, zhè jiù shì xìng fú/
bạn nghèo mà vẫn có người theo bạn, đây chính là hạnh phúc
你病了,有人照顾你,这就是幸福 nǐbìng le, yǒu rén zhào gù nǐ, zhè jiù shì xìng fú/
bạn ốm rồi, có người chăm sóc bạn, đây chính là hạnh phúc
你冷,有人抱着你,nǐlěng, yǒu rén bào zhe nǐ / bạn lạnh, và có người ôm lấy bạn
你哭,有人安慰你,这就是幸福 nǐ kū, yǒu rén ān wèi nǐ, zhè jiù shì xìng fú /
bạn khóc, có người an ủi bạn, đây chính là hạnh phúc
你老了,有人伴着你,这就是幸福 nǐ lǎo le, yǒu rén bàn zhe nǐ, zhè jiù shì xìng fú/
bạn già rồi vẫn có người ở bên bầu bạn cùng, đây chính là hạnh phúc

Bài khác  Học tiếng Trung qua bài hát Giáng sinh We Wish You a Merry Christmas 我们祝你圣诞快乐

Tag liên quan đến 9 điều tăng thêm cảm giác hạnh phúc / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200313

Học Tiếng Trung Cơ Bản,học tiếng trung,học tiếng trung giao tiếp,hoc tieng trung,học tiếng trung cơ bản,hoc tieng trung quoc,cách học tiếng trung,hoc phat am tieng trung,tự học tiếng trung,học tiếng hoa,Luyện nghe tiếng trung,Học nói tiếng Hoa,Bài học tiếng trung,tiếng trung giao tiếp,học tiếng trung online,Cùng Kevin Học Tiếng Trung

Xem thêm các video khác tại tienghoagiaotiep.com

19 Replies to “9 điều tăng thêm cảm giác hạnh phúc / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200313”

  1. thầy ơi,thầy a video phân tích cách dịch bài được không ạ?

  2. Cảm ơn những bài giảng hay và ý nghĩa của thầy.谢谢老师。

  3. I really like your teaching. It's amazing. Keep it up! You're such a great teacher! You inspire me to learn Chinese more!

  4. mong thầy làm mấy video về nhân sinh quan vừa học vừa có thêm cách nhìn về cuộc sống. rất mến thầy

  5. Em thấy thầy dạy rất hay rất ý nghĩa nên em đã chia sẽ bài giảng của thầy lên trang cá nhân của em hi vọng mọi người vào nghe
    Cảm ơn thầy dạy rất hay và học từ thầy phát âm chuẩn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *