từ vựng HSK2 + HSK3 + giao tiếp (1-1) **bản chỉnh sửa

từ vựng HSK2 + HSK3 + giao tiếp (1-1) **bản chỉnh sửa

từ vựng HSK2 + HSK3 + giao tiếp (1-1) **bản chỉnh sửa

**bản chỉnh sửa
luyện tập sử dụng từ vựng hsk2 hsk3 để giao tiếp
cách dùng từ 旁边 bên cạnh / 接 đón / 送 đưa

https://www.facebook.com/nivek.wei/
người bản xứ dạy tiếng Trung, nhận dạy học viên , 1 kèm 1 trực tiếp /online
lớp 5 người trực tiếp /online
Cùng Kevin Học Tiếng Trung sdt: 082 868 7288


Tag liên quan đến từ vựng HSK2 + HSK3 + giao tiếp (1-1) **bản chỉnh sửa

Học Tiếng Trung Cơ Bản,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại tienghoagiaotiep.com

18 Replies to “từ vựng HSK2 + HSK3 + giao tiếp (1-1) **bản chỉnh sửa”

  1. Cảm ơn Thầy! Chúc Thầy nhiều sức khỏe, công việc thuận lợi, gia đình hạnh phúc!

  2. thầy ơi. thầy làm tiếp phần tiếng trung thực tế thương mại thêm đi ạ. em tình cờ tìm được kênh của thầy. mảng thời sự và thương mại chi tiết như này thực sự chưa có kênh nào làm được. mong thầy ra nhiều video về chủ đề này. sau này bất kỳ ai mà học tiếng trung đi lên thì phần này quan trọng nhất ạ.

  3. Thầy làm hết quyển 1 rùi hãy làm quyển 2 như vậy bọn em học sẽ thuận lợi và hệ thống hơn. Cám ơn thầy

  4. Cảm ơn Thầy rất nhiều. Mong Thầy ra nhiều Video hơn nữa ạ!!

  5. Thầy dậy tiếp bài 12 quyển 1 đi ạ em chờ Thầy


  6. 接客人
    接客户

    亲爱的,太晚了,我送你回家。
    明天我要去高铁站接爷爷奶奶。
    小王,在高铁站接到客人后,你送客人去机场。

  7. 晚上好。
    爸爸
    妈妈
    儿子
    女儿
    叔叔
    爷爷
    奶奶
    邻居
    经理
    同事
    客人
    司机
    服务员
    公司
    Oppo公司
    宾馆
    酒店🏨
    五星级酒店
    机场
    火车站🚉
    高铁站
    旁边
    司机的旁边是经理
    经理在司机的旁边
    我家旁边的饭店
    经理旁边的同事叫李明

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *