Học tiếng Trung theo giáo trình hán ngữ 2 (bài 17)

Học tiếng Trung theo giáo trình hán ngữ 2 (bài 17)

Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 2 (bài 17): 他在做什么呢? Tā zài zuò shénme ne? Bạn ấy đang làm gì đấy?
===
Tải file pdf và mp3 giáo trình Hán ngữ 2 tại: http://bit.ly/2OcQbwc
Tổng hợp ngữ pháp giáo trình hán ngữ 2: http://bit.ly/2HfREQa
File tập viết bài 16 giáo trình hán ngữ 2: http://bit.ly/2Vrgru2


Hình ảnh về Học tiếng Trung theo giáo trình hán ngữ 2 (bài 17)


Tag liên quan đến Học tiếng Trung theo giáo trình hán ngữ 2 (bài 17)

học tiếng hoa,tự học tiếng trung,tiếng trung giao tiếp,tiếng trung online,học tiếng trung,học tiếng hoa,giáo trình hán ngữ,giáo trình hán ngữ 2,hán ngữ 2,giáo trình hán ngữ quyển 2,giao trinh han ngu 2,han ngu 2,bài 17 giáo trình hán ngữ 2

Xem thêm các video khác tại tienghoagiaotiep.com

46 Replies to “Học tiếng Trung theo giáo trình hán ngữ 2 (bài 17)”

  1. 第十七课: 他在做什么呢?
    1在zài
    2 正在zhèngzài
    3 正zhèng
    4 出来chūlái
    5 音乐yīyuè
    6 有yǒu
    6.1 没有méiyǒu
    7录音lùyīn
    8 事 儿shìr
    9 书店shūdiàn
    水果店shuíguǒdiàn
    饭店 fàndiàn
    10 想xiǎng
    11 汉英hànyīng
    汉英词典。
    英汉词典。
    12 坐zuò
    坐公共汽车zuògōnggòngqìchē
    坐飞机zuòfēijī
    坐火车🚞zuòhuòchē
    13 挤jǐ
    14 骑qí
    骑马qímǎ
    骑摩托车🏍️ qí mótuō chē
    骑自行车🚲 qí zìxíngchē
    骑电动自行车 🚲
    qí diàndòng zìxíngchē
    15 行xíng
    行吗? xíngma?
    行。xíng
    16 门mén
    17 课kè
    一门课 yìménkè
    两门课liǎngménkè
    18 综合zōnghé
    综合课 zōnghékè
    19 口语kǒuyǔ
    口语课kǒuyǔkè
    20 听力tīnglì
    听力课tīnglìkè
    21 阅读yuèdú
    阅读 课yuèdúkè
    22 文化wénhuà
    文化课 wénhuàkè
    越南文化yuènán wénhuà
    中国文化 zhōngguówénhuà
    23 体育tǐyù
    体育课tǐyùkè
    我不喜欢体育课。
    wǒ bù xǐhuān tǐyù kè 。
    24 教jiāo
    教口语 jiāo kǒuyǔ。
    教英语 jiāoyīngyǔ
    教汉语 jiāohànyǔ

  2. Cô ơi cho e hỏi với, sao chỗ 23:00 cô dùng chữ 叫 này mà không phải 教 này nhỉ? Nhầm hay là 2 chữ này được dùng nghĩa giống nhau thế Cô?
    王老师教我们课文和听力。

  3. Em học hết cuốn 1 nhờ những video của cô. Bây giờ đang bắt đầu theo học cuốn số 2. Cô giảng rất dễ hiểu ạ. Cảm ơn cô nhiều lắm nhất là những bạn ở miền Nam xa như này không thể học trực tiếp với cô. 😊 . Em sẽ giới thiệu nhiều bạn nữa để theo dõi kênh của cô ạ….

  4. H Mik mới biêt hk đến bài này nghe cô dậy hiểu quá . Cảm ơn cô nhiều ak

  5. Em chào cô, cảm ơn cô về bài giảng này, bài giảng khá hay và chi tiết. Em xin góp ý 1 chút đó là vào 22:58 cái từ dạy phải là 教(jiao1) chứ ko phải là 叫(jiao4). Một lỗi nho nhỏ e phát hiện ra đó thôi, mong cô sẽ vẫn tiếp tục ra những video giảng dạy có ích như vậy. Chúc cô giáo có một ngày tốt lành.

  6. 1. Sắp xếp câu:
    D – B – F – C – A – E
    2. Đ/S
    1-S -> 两张
    2-Đ

  7. D。今天星期六,我们不要上课。B。我去找玛丽。F。我到她宿舍的时候,她正在听音乐呢。C。我问她要不要跟我去书店买词典。A。她问我怎么去,我说:骑车去。E。他说:“行,我们一起去吧。

  8. 老师,“ 里面人很多,挤不进来” đổi thành " 不挤进来” đc không ạ?

  9. 老师请问,“他在做什么呢” 还是 “他在做什么吗”?谢谢你

  10. 作业:
    今天 星期六 我们 不要 上课。我 去找 玛丽。我 到 她 宿舍 的 时候, 她 正在 听 音乐 呢。我 问 她 要不要 跟我 去 书店 买 词典? 她 问 我 怎么 去? 我说 骑车去。 她说 :“行, 我们 一起 去吧”。

  11. A. 今天是星期六我们不要上课。
    B 我去找玛丽
    C 我到他宿舍的时候他正在听音乐呢
    D 我问他要不要跟我去书店买词典
    E 他问我怎么去,我说, 骑车去。
    F 他说 行, 我们一起去吧。

  12. Cô ơi làm sao để phát âm chuẩn ,mong cô chỉ em với cảm ơn cô nhiều..

  13. Ai có thể vui lòng giải thích giúp mình đoạn 有一百元一卡的电话卡 lại dùng 的 được không vậy? Cảm ơn mn!

  14. Cô ơi. E có chỗ không hiểu nếu cô thấy cô có thể chỉ giúp e với đc k. Đoạn 17:02 我想他今天不回来. Tr cô dạy là câu mang ý nghĩa thời gian thì chỉ có thể xếp ở trước câu và sau hoặc trước Cn. E k hiểu. Hay ý là có thể đứng bất kì ở đâu trong câu miễn ở đấy có wo ta ni ạ

  15. Cam on co giao rat hay hom nay em moi bit co kenh hoc tieng trung onlail chuc co manh kheo va h.p trong cuoc song

  16. em rất cảm ơn cô nhiều ạ. mong cô bài nào có phần bài tập. mong cô sửa cho tụi em đối chiếu kết quả với ạ

  17. Dạ cô ơi bài khoá thứ 2 chữ jiao đó là đánh lộn phải k cô vì e nhớ jiao đó là gọi. E cám ơn cô ạ

  18. Cô up sớm các bài tiếp theo nhé. E hóng mãi. Thanks cô

  19. 谁教你们语法?
    玛丽,你们有几门课?
    今天只有两门课,综合课,口语课,听力课和阅读课。
    有文化课和体育课吗?
    没有。

    谁教你们听力课和口语课。
    王老师。

  20. 麦克在宿舍吗?
    在。
    他在做什么呢?
    我出来的时候他正在听音乐呢。
    你是不是在听音乐呢?
    没有,我正在听课文录音呢。
    下午有事儿吗?
    没有事儿。
    我们一起去书店,好吗?
    你要买什么书?
    我要买一本汉英词典。我们坐车去吧。
    今天星期六,坐车的人太挤。我们骑车去怎么样?

  21. 一件事
    我找他有一件事。
    你找我有什么事?
    下午你有事吗?
    没有 不忙
    你怎么了?
    我没事。
    想:
    想办法
    我想他今天不会来。
    我想去中国旅行。
    我们很想你。

    挤牛奶
    挤痘痘
    挤牙膏
    里面人很多,挤不进来。

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *