Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 16)

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 16)

Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 2 (bài 16): Bạn thường xuyên tới thư viện không? 你常去图书馆吗?Nǐ cháng qù túshū guǎn ma?
===
Tải file pdf và mp3 giáo trình Hán ngữ 2 tại: http://bit.ly/2OcQbwc
Tổng hợp ngữ pháp giáo trình hán ngữ 2: http://bit.ly/2HfREQa
File tập viết bài 16 giáo trình hán ngữ 2: http://bit.ly/2DgNF4S


Hình ảnh về Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 16)


Tag liên quan đến Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 16)

học tiếng hoa,tự học tiếng trung,tiếng trung giao tiếp,tiếng trung online,học tiếng trung,học tiếng hoa,giáo trình hán ngữ,giáo trình hán ngữ 2,hán ngữ 2,giáo trình hán ngữ quyển 2,bài 16 giáo trình hán ngữ 2,giao trinh han ngu 2,han ngu 2

Xem thêm các video khác tại tienghoagiaotiep.com

36 Replies to “Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 16)”

  1. Hay đấy = luyện câu từ và phát âm hoàn hảo, viết thì chưa( Tomato hoặc Hồng Lộc, Dương Châu…) + thời gian = thành công . Cám ơn .

  2. 第16课。 你常去图书馆吗?
    1 现在
    你现在去哪儿?
    现在你去哪儿?
    2 跟
    3 一起
    4 咱们
    5 走
    我走啊。
    我先走啊
    走路。 走路去学校。
    6 常
    7 有时候
    8 借
    我借他一本书
    9 上网
    晚上我常上网 。 看新闻。
    10 查
    11 资料 💾
    查资料。 查词典
    12 总是
    他 总是来晚。
    13 安静 🤫
    14 晚上🌃
    15 复习
    16 课文
    复习课文
    17 预习
    18 生词
    预习生词
    19 或者
    晚上我看电视或者听音乐。
    20 练习
    做练习
    21 聊天 儿
    我跟他 聊天。
    我喝他聊天
    22收发
    23 一个收发伊妹
    24 电影🎬
    25 电视机
    26 休息
    我自家休息
    我在宿舍休息。
    28 公园
    29 超市
    30 懂事 。
    这是什么懂事 ?
    Một số từ quan trọng
    跟 。 A跟/和 B+ động từ

    A跟B/ 和B+ động từ
    玛丽跟麦克去图书馆。
    我和妈妈做饭
    A跟/和B一起+ động từ
    爸爸和妈妈一起去中国。
    我跟你一起去银行好吗。
    2 咱们 。 我们
    A我们去哪里?
    B我 们去图书馆看书, 你去不去?
    A 好。 咱们一起去。
    3 常(常)
    不常
    很少
    他很少锻炼身体。
    他不常锻炼身体。
    4 时候
    …. 的时候:
    上课的时候不要说话。
    吃饭的时候不能聊天。
    5 有时候
    星期天有时候他出去玩, 有时候他在家休息
    6 什么时候
    你什么时候去中国出瘥?
    什么时候他结婚?
    7 借 。 A借B什么
    小玲借我钱。
    A 借给B什么。
    老师借给我一本汉语书 。
    Bài khoá
    A 我现在去图书馆, 你跟我一起去, 好吗?
    B好。 咱们走吧…你常去图书馆吗?
    A 常去, 我常借书 , 一常在哪儿看书, 你呢? 常去吗?
    B我也常去。 我有时候借书。 有时候上网查资料。 但不常 在哪儿看书。 我总在宿舍看书。
    A你的宿舍安静吗?
    B很安静 。
    bài khoá 2
    A 晚上你常做什么?
    B 复习课文, 预习生词, 或者做练习, 有时候上网跟朋友聊天 儿 或者收发伊妹儿 。
    A我也是。 我还常常看中文电影 和电视剧的DVD。 你常看吗?
    B我很少看。
    A星期六和星期日你做什么?
    B 有时候在宿舍休息, 有时候 跟朋友一起去公园玩儿 或者去超市买东西。
    Luyện tập
    1 这是什么书?
    2 我要两个本子。
    3 她是护士 , 不是大夫👩‍⚕️
    4 我有新书, 他没有新书。
    5 高老师请坐 。
    Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
    1 他同屋 有一辆 自行车🚲。
    2 我们的宿舍很大。
    3 晚上他很少看电视📺

  3. xin cô giáo đừng đọc là sứ hầu nữa, thanh 4 mà đọc vậy nghĩ nó chán 🙂

  4. Cô ơi cô có thể giúp em câu này được ko ạ.
    Cho ai đó mượn cái gì sẽ là 借。。给 + người VD câu em muốn nói là “Bạn có thể cho tôi vay tiền ko? “ 你可以借钱给我吗?
    Mong cô giúp em.

  5. E học đến bài 16 hán ngữ 2 r bây giờ e đi học ở trung tâm học lại từ đầu hơi chán tí

  6. Trọn bộ giáo trình bao nhiêu cô ơi, với lại em ở bên trung thì sao nhận hàng ạ

  7. E ở Phú Thọ nên ko có cơ hội được học tại trung tâm cô. Nhưng mỗi ngày e đều vào kênh của cô để học. Cô dạy rất dễ hiểu.

  8. 谢谢,cảm ơn cô rất nhiều ạ. Chúc cho cô và trung tâm ngày càng phát triển ạ.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *