Học tiếng Trung theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa (bài 2): Sức khỏe của bạn tốt không?

Học tiếng Trung theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa (bài 2): Sức khỏe của bạn tốt không?

Học tiếng Trung theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa (bài 2): 你身体好吗? Nǐ shēntǐ hǎo ma? Sức khỏe của bạn tốt không?
===
Link tải pdf và mp3 giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa: http://bit.ly/2ZjuUpB
Bài 1 giáo trình 301: https://youtu.be/ZVkgzkgmUz8
===
Trọn bộ 5 video dạy phát âm tiếng Trung:
Bài 1: https://youtu.be/_4kNGWM5DfM
Bài 2: https://youtu.be/g8NJUdX916k
Bài 3: https://youtu.be/14THi-GpRo4
Bài 4: https://youtu.be/3qZJeRtjQ8w
Bài 5: https://youtu.be/paASypLu9AQ
===
Các bài học bổ trợ:
Bảng chữ cái tiếng Trung: http://bit.ly/2IyKABV
Xin chào tiếng Trung: http://bit.ly/2Hm7dXL
Cách nói ngày tháng trong tiếng Trung: http://bit.ly/2IGdj4G


Hình ảnh về Học tiếng Trung theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa (bài 2): Sức khỏe của bạn tốt không?


Tag liên quan đến Học tiếng Trung theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa (bài 2): Sức khỏe của bạn tốt không?

học tiếng hoa,301 câu đàm thoại,giáo trình 301,giáo trình 301 câu đàm thoại,giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng hoa,đàm thoại tiếng hoa,bài 2,giáo trình 301 bài 2,301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 2,chào bạn,học tiếng hoa,học tiếng trung,học tiếng trung online,tiếng trung,bài 2 giáo trình 301,bài 2 giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng hoa,chào buổi sáng,chào buổi trưa,chào buổi tối,chúc ngủ ngon,chào tạm biệt,tạm biệt

Xem thêm các video khác tại tienghoagiaotiep.com

50 Replies to “Học tiếng Trung theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa (bài 2): Sức khỏe của bạn tốt không?”

  1. 第二课 。 你身体好吗?
    1你早!
    2 你身体好吗?
    3 谢谢🙏。
    4 再见👋。
    tumoi

    早上
    你早
    身体
    你身体好吗?
    他身体好吗?
    我身体很好。
    谢谢
    再见
    老师再见
    老师好
    学生👩‍🎓
    大学生

    您好
    您身体好吗?
    号日
    六号六日
    今天六号
    李lǐ
    王 wáng
    你早!
    你早
    你身体好吗?
    很好。谢谢
    你们好吗?
    我们都很好。
    您身体好吗。
    也很好
    再见!
    再见!
    mòròng
    同学们好。
    老师好!
    同学们再见
    老师再见
    大家好
    早上好🌞
    早安!
    早上
    上午
    中午
    下午
    晚上🌃
    早上好
    上午好
    中午好
    下午好
    晚上好
    晚安😴
    谢谢
    不客气
    对不起
    没关系
    您身体好吗?
    不错, 你呢?
    我也很好的
    你学习怎么样?
    还行
    今天六号。 李老师来吗?
    他来
    今天几月几号?
    今天九月十号
    luyentap
    你们身体好吗?
    今天几月几号?
    我们都很好👍。
    好的老师👩‍🏫

  2. 你们身体好吗。
    我们都很好!你呢。
    今天几月几号?今天1月6号。
    谢谢老师很都

  3. 老师好。
    同学们 好
    今天 九 月 二十二 号
    您 身体 好 吗?
    今天我 学 中文 在 中 文 英 样.
    我 叫 陈 文 维
    认识 你 很 高兴 同学们。

  4. Cái câu 同学们好mình có thể dùng 学生们好thế được không cô, Là các em học sinh, xin cảm ơn.

  5. Cô ơi ,cho hỏi ,từ同 学cũng có Nghĩa là học Sinh hả cô?

  6. E cũng đang học cuốn 301 và e đã học tới bài 9 rồi ạ.
    Nhưng xem lại và ôn tập lại từ bài 1 của cô giúp e nhớ bài và hiểu bài tốt hơn.Mong cô ra nhiều video nữa ạ .
    谢谢 老师 ❤️

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *