Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 3

I. Tiếng Trung Du Lịch: Review Sapa Bằng Tiếng Trung

II. Từ Vựng

沙巴 Shābā Sapa
摩托车 Mótuō chē xe máy, xe môtô
山景 Shān jǐng view núi
露台 Lùtái sân thượng
Yún mây
房间 Fángjiān phòng
喝咖啡 Hē kāfēi uống cà phê
亮灯 Liàng dēng sáng đèn
车站 Chēzhàn trạm xe
火锅 Huǒguō lẩu
蘸料 Zhàn liào nước chấm
鱼肉 Yúròu thịt cá
日出 Rì chū mặt trời mọc
车票 Chēpiào vé xe
火车 Huǒchē xe lửa
Huā hoa
缆车 Lǎnchē cáp treo
田梯 Tián tī ruộng bậc thang
风景 Fēngjǐng phong cảnh
山顶 Shāndǐng view núi
Fēng gió
旗帜 Qízhì lá cờ
美食 Měishí đồ ăn ngon, mỹ thực
汤底 Tāng dǐ nước lẩu, nước lèo
马肉 Mǎ ròu thịt ngựa
倒酒 Dào jiǔ rót rượu
河粉 Hé fěn phở
天空 Tiānkōng bầu trời
门票 Ménpiào vé cổng
地图 Dìtú bản đồ
走路 Zǒulù đi bộ
集市 Jí shì chợ
关口 Guānkǒu cửa khẩu
烧饼 Shāobǐng bánh nướng
冰糖葫芦 Bīngtánghúlu hồ lô ngào đường
付钱 Fù qián trả tiền
公园 Gōngyuán công viên
奶茶 Nǎichá trà sữa
小笼包 Xiǎo lóng bāo bánh bao Xiao Long
超市 Chāoshì siêu thị
购物篮 Gòuwù lán giỏ mua hàng
  • Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 7
  • Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 6
  • Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 5
  • Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 4
  • Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 3
Bài khác  Top 3 phương pháp học tiếng Trung hiệu quả nhất thế giới

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *